Thông tin vật liệu xây dựng – Thị trường thép xây dựng hiện nay

Back to Bài viết

Thông tin vật liệu xây dựng – Thị trường thép xây dựng hiện nay

GIÁ THÉP XÂY DỰNG TẠI VIỆT NAM HIỆN NAY

Trong lĩnh vực xây dựng vật liệu xây dựng đóng vai trò quan trọng, vật liệu xây dựng là một trong những yếu tố quyết định giá thành, chất lượng các công trình xây dựng. Để tính chi phí của vật liệu xây dựng nó chiếm khoảng từ 75% đến 80% đối với các công trình dân dụng và các công trình công nghiệp. Còn đối với công trình giao thông vận tải chiểm từ 70% đến 75%, còn các công trình thủy lợi chiểm từ 50% đến 55% tổng chi phí. Hôm nay giàn giáo xây dựng Minh Dũng sẽ chia sẻ thông tin cho các nhà thầu tham khảo thêm.

Lịch sử phát triển của vật liệu xây dựng rất phong phú, với sự phát triển của khoa học công nghệ, ngành vật liệu xây dựng cũng phát triển theo, nguyên thủy các vật liệu được thiết kế rất tho sơ bằng gỗ, tre, đá… nhưng bây giờ chất lượng vật liệu ngày càng được nâng cao, đa dạng hơn. Đến thế kỷ 19 người ta mới sáng chế ra xi măng, các sản phẩm bằng kim loại như sắt, thép phục vụ cho xây dựng. Đây là bước phát triển vượt bậc là mốc quan trọng đánh dấu sự thăng hoa của ngành xây dựng.

Thông tin vật liệu xây dựng - Thị trường thép xây dựng hiện nay

Thông tin vật liệu xây dựng – Thị trường thép xây dựng hiện nay

Chính nhờ đường lối chính sách của đảng và nhà nước, ngành vật liệu xây dựng mới có những bước đi lớn, phát huy tiềm năng ẩn giấu từ lâu. Đặc biệt sản phẩm chúng tôi muốn nói ở đây là “ Thép xây dựng”

Hiện nay Việt Nam đang phát triển và hòa nhập với kinh tế thế giới, ngày 07/11/2006 đã diễn ra lễ kết nạp Việt Nam là nước thứ 150 của WTO, bước mở đầu cho sự phát triển kinh tế ở Việt Nam. Trong bối cảnh này với sự phát triển đầu tư của các doanh nghiệp nước ngoài và các nhà đầu tư trong nước đã kéo theo sự phát triển của ngành xây dựng, rất nhiều các công trình kiến trúc, tòa nhà cao ốc, khác khu du lịch, khu công nghiệp mọc lên. Chính vì điều này đã ảnh hưởng rất nhiều đến giá thép xây dựng

Hiện nay theo thông tin của Tổng cục Hải Quan cho biết thép Trung Quốc đang chiếm lĩnh thị trường tại Việt Nam, làm cho các nhà sản xuất thép trong nước rất khó khăn trong quá trình sản xuất và bán sản phẩm, các đơn đặt hàng giảm hơn rất nhiều so với trước. Do giá thép của Trung Quốc rẻ hơn rất nhiều so với giá thép của Việt Nam như giá thép Việt Nhật, thép Hòa Phát, Thép Miền Nam… sản lượng thép Trung Quốc nhập khẩu vào Việt Nam tính trong năm 2016 đạt 11 triệu tấn thép chiếm 63% tổng sản lượng trong cả nước và chiếm 2/3 thị trường tiêu thụ ở Việt Nam. Nhưng chúng tôi xin lưu ý với quý vị do giá rẻ nên thép Trung Quốc chất lượng rất kém, không đạt tiêu chuẩn, không có bất kỳ chứng nhận tiêu chuẩn nào. Vì vậy chỉ nên sử dụng thép trung quốc ở các công trình dân dụng nhỏ. Còn đối với các công trình lớn nên sử dụng các loại thép đạt tiêu chuẩn. Dưới đây chúng tôi xin giới thiệu với quý vị bảng giá thép của nhiều đơn vị sản xuất thép chất lượng để quý vị tham khảo. Đây là những công ty sản xuất thép danh tiếng nên quý vị hoàn toàn yên tâm về chất lượng sản phẩm, còn giá thép xây dựng luôn đi đôi với chất lượng, giá luôn ở mức cạnh tranh phù hợp với nhu cầu sử dụng:

 

BẢNG GIÁ THÉP VIỆT NHẬTĐG
Đ/KG
ĐG
Đ/KG
TÊN HÀNGDVTKL/ CÂY
Thép cuộn Ø 6Kg 12,200
Thép cuộn Ø 8Kg 12,200
Thép  Ø 101Cây(11.7m)7.21 11,850Liên hệ
Thép  Ø 121Cây(11.7m)10.3911,650Liên hệ
Thép  Ø 141Cây(11.7m)14.15 11,650 Liên hệ
Thép  Ø 161Cây(11.7m)18.48 11,650 Liên hệ
Thép  Ø 181Cây(11.7m)23.38 11,650 Liên hệ
Thép  Ø201Cây(11.7m)28.8511,650 Liên hệ
Thép  Ø221Cây(11.7m)34.9111,650 Liên hệ
Thép  Ø251Cây(11.7m)45.09 11,650Liên hệ
Thép  Ø281Cây(11.7m)56.5611,650 Liên hệ
Thép  Ø321Cây(11.7m)73.8311,650 Liên hệ

 

BẢNG GIÁ THÉP MIỀN NAMĐG
Đ/KG
ĐG
Đ/KG
TÊN HÀNGDVTKL/ CÂY
Thép cuộn Ø 6Kg11,818
Thép cuộn Ø 8Kg11,818
Thép  Ø 101Cây(11.7m)7.2111,900Liên hệ
Thép  Ø 121Cây(11.7m)10.3911,700Liên hệ
Thép  Ø 141Cây(11.7m)14.1511,700Liên hệ
Thép  Ø 161Cây(11.7m)18.4811,700Liên hệ
Thép  Ø 181Cây(11.7m)23.3811,700Liên hệ
Thép  Ø201Cây(11.7m)28.8511,700Liên hệ
Thép  Ø221Cây(11.7m)34.9111,700Liên hệ
Thép  Ø251Cây(11.7m)45.0911,700Liên hệ
Thép  Ø281Cây(11.7m)56.5611,700Liên hệ
Thép  Ø321Cây(11.7m)73.8311,700Liên hệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG GIÁ THÉP HÒA PHÁTĐG
Đ/KG
ĐG
Đ/KG
TÊN HÀNGDVTKL/ CÂY
Thép cuộn Ø 6Kg 11,550
Thép cuộn Ø 8Kg11,550
Thép  Ø 101Cây(11.7m)7.21 11,550 Liên hệ
Thép  Ø 121Cây(11.7m)10.3911,440 Liên hệ
Thép  Ø 141Cây(11.7m)14.1511,440 Liên hệ
Thép  Ø 161Cây(11.7m)18.48 11,440 Liên hệ
Thép  Ø 181Cây(11.7m)23.3811,440 Liên hệ
Thép  Ø201Cây(11.7m)28.8511,440 Liên hệ
Thép  Ø221Cây(11.7m)34.9111,440 Liên hệ
Thép  Ø251Cây(11.7m)45.09 11,440 Liên hệ
Thép  Ø281Cây(11.7m)56.5611,440Liên hệ
Thép  Ø321Cây(11.7m)73.8311,440 Liên hệ

 

BẢNG GIÁ THÉP POMINA CB300ĐG
Đ/KG
ĐG
Đ/Cây
TÊN HÀNGDVTKL/ CÂY
Thép cuộn Ø 6Kg 11,880
Thép cuộn Ø 8Kg 11,880
Thép  Ø 101Cây(11.7m)7.2111,730 Liên hệ
Thép  Ø 121Cây(11.7m)10.3911,730Liên hệ
Thép  Ø 141Cây(11.7m)14.1511,580 Liên hệ
Thép  Ø 161Cây(11.7m)18.4811,580 Liên hệ
Thép  Ø 181Cây(11.7m)23.3811,580 Liên hệ
Thép  Ø201Cây(11.7m)28.8511,580 Liên hệ
Thép  Ø221Cây(11.7m)34.9111,580 Liên hệ
Thép  Ø251Cây(11.7m)45.0911,580Liên hệ
Thép  Ø281Cây(11.7m)56.5611,580 Liên hệ
Thép  Ø321Cây(11.7m)73.8311,580 Liên hệ

 

BẢNG GIÁ THÉP POMINA CB400ĐG
Đ/KG
ĐG
Đ/Cây
TÊN HÀNGDVTKL/ CÂY
Thép cuộn Ø 6Kg 11,880
Thép cuộn Ø 8Kg11,880
Thép  Ø 101Cây(11.7m)7.2111,730 Liên hệ
Thép  Ø 121Cây(11.7m)10.3911,730Liên hệ
Thép  Ø 141Cây(11.7m)14.15 11,730 Liên hệ
Thép  Ø 161Cây(11.7m)18.48 11,730 Liên hệ
Thép  Ø 181Cây(11.7m)23.3811,730 Liên hệ
Thép  Ø201Cây(11.7m)28.8511,730 Liên hệ
Thép  Ø221Cây(11.7m)34.9111,730 Liên hệ
Thép  Ø251Cây(11.7m)45.0911,730Liên hệ
Thép  Ø281Cây(11.7m)56.5611,730 Liên hệ
Thép  Ø321Cây(11.7m)73.83 11,730 Liên hệ

 

Chúng tôi hy vọng bài viết trên sẽ giúp ích cho quý khách hàng.

Xin trân trọng cảm ơn!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to Bài viết
Nhận báo giá sản phẩm

HOTLINE